văn minh

  1. civilisé
    • Dân tộc văn minh
      peuple civilisé
  2. civilisation
    • Văn minh tây phương
      civilisation occidentale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "văn minh"

văn minh
Một thành phố văn minh có những tòa nhà cao tầng và công viên xanh sạch.